Education vocabulary ielts-từ vựng chủ đề education

Education vocabulary ielts

Part 1-Education vocabulary ielts

Are you studying English at a school?

Yes … I’m taking an intensive course at a local private language school … I attend classes three times a week …

Would you say you are a good student?

I’m OK I think … I’m pretty good at meeting deadlines and I’m keeping up with my studies … plus I find it quite easy to learn things by heart which is useful when learning a language  …

When you were younger did you enjoy your time at school?

Yes … I liked school … it was an ordinary state school … nothing special … a single-sex school … which I’m not sure I liked … but the teachers were great … I had lots of friends and I never played truant like some pupils there …

Từ vựng chủ đề environment

Part 2-Education vocabulary ielts

Describe a time during your education that you really enjoyed. You should say:

  • when this period was
  • where you were
  • what you were studying at the time

and say why you were so happy.

I’d like to tell you about my time at university … I was a mature student … I didn’t go to university until I was 25 … and it was my first time away from my parents so it was very exciting … I was doing a Bachelors Degree and it was a bit of a challenge … some people take a year out but I’d been away from education for 8 years … plus I had to work my way through uni so I was very busy … and sitting exams at the end of each year was a new experience for me as well but I really enjoyed higher education  learning about a subject I loved … history … and the social life was great as well … I don’t think I’ve ever had so many friends … I had my graduation ceremony last year in the local cathedral and I know my parents were really proud … so yes … that was a really happy time … I’m thinking of doing a Masters Degree soon … though that might be through distance learning as I have a full-time job now …

ielts speaking part 2

education vocabulary ielts
education vocabulary ielts

Part 3-Education vocabulary ielts

What qualities do you think a good teacher has?

They should be patient … they should be subject specialists and be able to explain the subject clearly … they should give feedback quickly … for example not hang on to essay for ages like some of my teachers …

What are the advantages of studying on a distance learning course?

Florrie: It’s a more flexible way of studying especially if you have a job … tuition fees are usually cheaper … but you have to be very motivated … and I would imagine more people fall behind with their studies compared to  face-to-face classes

Do all children get equal opportunities in education?

Julie: In my country I think it is quite equal but in the UK I’ve heard that most people who go to the top universities have studied at public schools … you have to be very rich to study in a school like that  … they’re usually boarding schools as well so the fees are enormous …

Education vocabulary ielts list-từ vựng chủ đề education

  • to attend classes: to go to classes

Jane attends classes at the local community college to further her education.

Jane tham gia các lớp học tại trường cộng đồng địa phương để nâng cao học vấn của mình.

  • bachelors degree: an undergraduate course which usually lasts 3-4 years

After completing her bachelors degree in computer science, Mark started looking for job opportunities in the tech industry.

Sau khi hoàn thành bằng cử nhân chuyên ngành công nghệ thông tin, Mark bắt đầu tìm cơ hội việc làm trong ngành công nghiệp công nghệ.

  • boarding school: a school where pupils live during term time

The prestigious boarding school on the outskirts of the city provides students with a unique educational experience.

Trường nội trú danh tiếng ở ngoại ô thành phố mang đến cho sinh viên một trải nghiệm giáo dục đặc biệt.

  • distance learning: a way of studying where tuition is carried out over the Internet or by post

Many working professionals opt for distance learning programs to earn advanced degrees without disrupting their careers.

Nhiều chuyên gia làm việc lựa chọn chương trình học từ xa để đạt được bằng cấp cao mà không làm gián đoạn sự nghiệp của họ.

  • face-to-face classes: as opposed to distance learning the traditional way of studying in a classroom with colleagues and a teacher

Traditional universities often emphasize face-to-face classes to foster direct interaction between students and professors.

Các trường đại học truyền thống thường nhấn mạnh vào việc tổ chức các lớp học trực tiếp để thúc đẩy sự tương tác trực tiếp giữa sinh viên và giáo viên.

  • to fall behind with your studies: to progress less quickly than others

Sarah struggled to keep up with her coursework and started to fall behind with her studies.

Sarah gặp khó khăn trong việc theo kịp với chương trình học của mình và bắt đầu tụt lại so với các bạn học.

  • to give feedback: to offer guidance on a student’s work

The teacher took the time to give detailed feedback on each student’s essay to help them improve.

Giáo viên dành thời gian để phản hồi chi tiết về bài luận của mỗi sinh viên để giúp họ cải thiện.

  • a graduation ceremony: an event where a successful student receives his or her academic degree

The university organized a grand graduation ceremony where proud parents watched their children receive their degrees.

Trường đại học tổ chức một lễ tốt nghiệp hoành tráng nơi cha mẹ tự hào theo dõi con cái nhận bằng.

  • higher education: education, usually in a college or university, that is followed after high school or secondary school

Pursuing higher education is often seen as a key step towards personal and professional development.

Việc theo đuổi giáo dục sau đại học thường được coi là bước quan trọng để phát triển cá nhân và chuyên nghiệp.

  • an intensive course: a course that offers lots of training in order to reach a goal in as short a time as possible

The language institute offers an intensive Spanish course for those who want to quickly achieve fluency.

Viện ngôn ngữ cung cấp một khóa học tiếng Tây Ban Nha chuyên sâu cho những người muốn nhanh chóng đạt đến sự thành thạo.

  • to keep up with your studies: to not fall behind

Despite having a part-time job, Alex manages to keep up with his studies by staying disciplined and organized.

Mặc dù có một công việc bán thời gian, Alex vẫn duy trì được sự chăm chỉ và tổ chức để bắt kịp với học vụ.

  • to learn something by heart: to memorize it

Emily spent hours memorizing historical dates and facts to learn them by heart for the upcoming exam.

Emily dành giờ đồng hồ để thuộc lòng các ngày và sự kiện lịch sử để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

  • a mature student: a student who is older than average and who has usually returned to education after a period at work

Richard, a mature student in his 40s, decided to pursue a degree in psychology after gaining work experience.

Richard, một sinh viên trưởng thành ở tuổi 40, quyết định theo đuổi bằng cấp tâm lý học sau khi có kinh nghiệm làm việc.

  • masters degree: a period of study which often follows the completion of a bachelors degree or is undertaken by someone regarded as capable of a higher-level academic course

After completing her bachelors degree, Emma decided to pursue a masters degree in environmental science.

Sau khi hoàn thành bằng cử nhân, Emma quyết định theo đuổi bằng thạc sĩ về môi trường học.

  • to meet a deadline: to finish a job or task in the time allowed or agreed

Despite facing challenges, the team worked diligently to meet the tight deadline for the research project.

Mặc dù đối mặt với những thách thức, đội ngũ làm việc chăm chỉ để hoàn thành đúng hạn dự án nghiên cứu.

  • to play truant: to stay away from classes without permission

Some students may play truant due to various reasons, leading to attendance issues.

Một số sinh viên có thể trốn học vì nhiều lý do khác nhau, dẫn đến vấn đề về nghỉ học.

  • private language school: an independent school run as a business concern

The city offers several private language schools catering to individuals seeking specialized language training.

Thành phố cung cấp nhiều trường ngôn ngữ tư nhân phục vụ những người tìm kiếm đào tạo ngôn ngữ chuyên sâu.

  • public schools: exclusive independent schools in the UK

Public schools in the UK are known for their long history and prestigious reputation.

Ở nhiều quốc gia, trường công lập cung cấp giáo dục được tài trợ bởi chính phủ và mở cửa cho tất cả mọi người.

  • a single-sex school: a school where only boys or girls attend (as opposed to a mixed-sex school)

Mary attended a single-sex school where she formed close bonds with her classmates.

Mary học tại một trường độc lập dành cho nữ sinh nơi cô tạo ra những mối quan hệ mật thiết với bạn học.

  • to sit an exam: to take an exam

James spent weeks preparing to sit the final exams for his physics course.

James dành hàng tuần chuẩn bị để tham gia kỳ thi cuối cùng của môn vật lý của mình.

  • state school: a school paid for by public funds and available to the general public

In many countries, state schools provide education funded by the government and accessible to all.

Ở nhiều quốc gia, trường công lập cung cấp giáo dục được tài trợ bởi chính phủ và mở cửa cho tất cả.

  • subject specialist: a teacher who has a great deal of knowledge about the subject they teach.

Ms. Johnson, a subject specialist in chemistry, inspired her students with her in-depth knowledge and passion for the subject.

Bà Johnson, một chuyên gia môn học về hóa học, truyền cảm hứng cho sinh viên của mình với kiến thức sâu rộng và đam mê với môn học.

  • to take a year out: to spend a year working or travelling before starting university

Before starting college, Michael decided to take a year out to travel and gain life experiences.

Trước khi bắt đầu đại học, Michael quyết định nghỉ một năm để đi làm hoặc du lịch để tích luỹ kinh nghiệm.

  • tuition fees: the money paid for a course of study

The rising tuition fees can be a significant financial burden for students pursuing higher education.

Sự tăng lên của học phí có thể là một gánh nặng tài chính đáng kể đối với sinh viên theo đuổi giáo dục cao cấp.

  • to work your way through university: to have a paid job whilst studying to support yourself financially

Sarah worked part-time at a local cafe to work her way through university and cover living expenses.

Sarah làm việc bán thời gian tại một quán cà phê để tự kiếm sống qua đại học và chi trả các chi phí sinh hoạt.

Complete ielts bands 4-5

ieltsboosting
ieltsboosting
Articles: 231